TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布袋

bùdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ ĐẠI

布袋 nghĩa là túi, vỏ.

Nghĩa của 布袋

bùdài

BỐ ĐẠIDanh từ, Tên riêng
  1. Túi
  2. Vỏ
  3. Bao

Bùdài

BỐ ĐẠIDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Bố Đại (Phật cười)
  2. Trấn Budai hoặc Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (Jiāyì Xiàn), phía tây Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 布袋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 布袋

Câu hỏi thường gặp

布袋 nghĩa là gì?

布袋 (bùdài, bùdài) nghĩa là túi, vỏ.

布袋 đọc thế nào?

布袋 đọc là bùdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 布袋 là gì?

Âm Hán Việt của 布袋 là "bố đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.