TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布里斯托

Bùlǐsītuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ LÝ TƯ THÁC

布里斯托 nghĩa là Bristol.

Nghĩa của 布里斯托

Bùlǐsītuō

BỐ LÝ TƯ THÁCTên riêngtên riêng
  1. Bristol

Câu hỏi thường gặp

布里斯托 nghĩa là gì?

布里斯托 (bùlǐsītuō) nghĩa là Bristol.

布里斯托 đọc thế nào?

布里斯托 đọc là Bùlǐsītuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 布里斯托 là gì?

Âm Hán Việt của 布里斯托 là "bố lý tư thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.