TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布里斯托尔

Bùlǐsītuō'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布里斯托爾

Âm Hán Việt BỐ LÝ TƯ THÁC NHĨ

布里斯托尔 nghĩa là Thành phố cảng Bristol ở tây nam nước Anh.

Nghĩa của 布里斯托尔

Bùlǐsītuō'ěr

BỐ LÝ TƯ THÁC NHĨTên riêngphồn thể 布里斯托爾tên riêng
  1. Thành phố cảng Bristol ở tây nam nước Anh

Câu hỏi thường gặp

布里斯托尔 nghĩa là gì?

布里斯托尔 (bùlǐsītuō'ěr) nghĩa là Thành phố cảng Bristol ở tây nam nước Anh.

布里斯托尔 đọc thế nào?

布里斯托尔 đọc là Bùlǐsītuō'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 布里斯托尔 là gì?

Âm Hán Việt của 布里斯托尔 là "bố lý tư thác nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.