TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布里斯托尔海峡

Bùlǐsītuō'ěr Hǎixiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布里斯托爾海峽

Âm Hán Việt BỐ LÝ TƯ THÁC NHĨ HẢI HIỆP

布里斯托尔海峡 nghĩa là Eo biển Bristol ở tây nam nước Anh.

Nghĩa của 布里斯托尔海峡

Bùlǐsītuō'ěr Hǎixiá

BỐ LÝ TƯ THÁC NHĨ HẢI HIỆPphồn thể 布里斯托爾海峽tên riêng
  1. Eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

Câu hỏi thường gặp

布里斯托尔海峡 nghĩa là gì?

布里斯托尔海峡 (bùlǐsītuō'ěr hǎixiá) nghĩa là Eo biển Bristol ở tây nam nước Anh.

布里斯托尔海峡 đọc thế nào?

布里斯托尔海峡 đọc là Bùlǐsītuō'ěr Hǎixiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 布里斯托尔海峡 là gì?

Âm Hán Việt của 布里斯托尔海峡 là "bố lý tư thác nhĩ hải hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.