TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布防迎战

bùfángyíngzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布防迎戰

Âm Hán Việt BỐ PHÒNG NGHÊNH CHIẾN

布防迎战 nghĩa là Chuẩn bị đối mặt kẻ thù.

Nghĩa của 布防迎战

bùfángyíngzhàn

BỐ PHÒNG NGHÊNH CHIẾNphồn thể 布防迎戰
  1. Chuẩn bị đối mặt kẻ thù

Câu hỏi thường gặp

布防迎战 nghĩa là gì?

布防迎战 (bùfángyíngzhàn) nghĩa là Chuẩn bị đối mặt kẻ thù.

布防迎战 đọc thế nào?

布防迎战 đọc là bùfángyíngzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 布防迎战 là gì?

Âm Hán Việt của 布防迎战 là "bố phòng nghênh chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.