TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帆伞

fānsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帆傘

Âm Hán Việt PHÀM TẢN

帆伞 nghĩa là dù lượn, môn dù lượn.

Nghĩa của 帆伞

fānsǎn

PHÀM TẢNphồn thể 帆傘
  1. Dù lượn
  2. Môn dù lượn

Câu hỏi thường gặp

帆伞 nghĩa là gì?

帆伞 (fānsǎn) nghĩa là dù lượn, môn dù lượn.

帆伞 đọc thế nào?

帆伞 đọc là fānsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 帆伞 là gì?

Âm Hán Việt của 帆伞 là "phàm tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.