TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

师表

shībiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 師表

Âm Hán Việt SƯ BIỂU

师表 nghĩa là Tấm gương đức hạnh và học thức.

Nghĩa của 师表

shībiǎo

SƯ BIỂUDanh từphồn thể 師表
  1. Tấm gương đức hạnh và học thức
  2. Nhân cách mẫu mực

Thành ngữ có 师表

  • 为人师表 — Làm gương cho người khác
  • 万世师表 — Người thầy mẫu mực của mọi thời đại

Câu hỏi thường gặp

师表 nghĩa là gì?

师表 (shībiǎo) nghĩa là Tấm gương đức hạnh và học thức.

师表 đọc thế nào?

师表 đọc là shībiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 师表 là gì?

Âm Hán Việt của 师表 là "sư biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.