TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕劳

Pàláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帕勞

帕劳 nghĩa là Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương).

Nghĩa của 帕劳

Pàláo

Tên riêngphồn thể 帕勞tên riêng
  1. Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)

Câu hỏi thường gặp

帕劳 nghĩa là gì?

帕劳 (pàláo) nghĩa là Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương).

帕劳 đọc thế nào?

帕劳 đọc là Pàláo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.