帕劳 nghĩa là Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương).
Nghĩa của 帕劳
Pàláo
Tên riêngphồn thể 帕勞tên riêng
Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)
Câu hỏi thường gặp
帕劳 nghĩa là gì?
帕劳 (pàláo) nghĩa là Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương).
帕劳 đọc thế nào?
帕劳 đọc là Pàláo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.