帖
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiếp, thiệp
帖 nghĩa là thiệp mời, thông báo.
Nghĩa của 帖
tiě
THIẾP- Thiệp mời
- Thông báo
tiē
THIẾP- Vừa khít
- Phù hợp
- Thích hợp
- Dán
- Vâng lời
- Biến thể của 贴 (tiē)
tiè
THIẾP- Bản dập từ chữ khắc chìm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 帖
Thành ngữ có 帖
- 俯首帖耳 — Đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời
Câu hỏi thường gặp
帖 nghĩa là gì?
帖 (tiě, tiē, tiè) nghĩa là thiệp mời, thông báo.
帖 đọc thế nào?
帖 đọc là tiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 帖 là gì?
Âm Hán Việt của 帖 là "thiếp".