TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帖

tiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾP
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiếp, thiệp

帖 nghĩa là thiệp mời, thông báo.

Nghĩa của 帖

tiě

THIẾP
  1. Thiệp mời
  2. Thông báo

tiē

THIẾP
  1. Vừa khít
  2. Phù hợp
  3. Thích hợp
  4. Dán
  5. Vâng lời
  6. Biến thể của 贴 (tiē)

tiè

THIẾP
  1. Bản dập từ chữ khắc chìm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 帖

Thành ngữ có 帖

  • 俯首帖耳 — Đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời

Câu hỏi thường gặp

帖 nghĩa là gì?

帖 (tiě, tiē, tiè) nghĩa là thiệp mời, thông báo.

帖 đọc thế nào?

帖 đọc là tiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 帖 là gì?

Âm Hán Việt của 帖 là "thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.