TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕塔亚

Pàtǎyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帕塔亞

帕塔亚 nghĩa là Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan.

Nghĩa của 帕塔亚

Pàtǎyà

phồn thể 帕塔亞tên riêng
  1. Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Câu hỏi thường gặp

帕塔亚 nghĩa là gì?

帕塔亚 (pàtǎyà) nghĩa là Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan.

帕塔亚 đọc thế nào?

帕塔亚 đọc là Pàtǎyà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.