TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕尼巴特

Pàníbātè giọng máy của trình duyệt

帕尼巴特 nghĩa là Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ.

Nghĩa của 帕尼巴特

Pàníbātè

Tên riêngtên riêng
  1. Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

帕尼巴特 nghĩa là gì?

帕尼巴特 (pàníbātè) nghĩa là Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ.

帕尼巴特 đọc thế nào?

帕尼巴特 đọc là Pàníbātè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.