TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕米尔高原

Pàmǐ'ěr Gāoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帕米爾高原

帕米尔高原 nghĩa là Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á.

Nghĩa của 帕米尔高原

Pàmǐ'ěr Gāoyuán

phồn thể 帕米爾高原tên riêng
  1. Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Câu hỏi thường gặp

帕米尔高原 nghĩa là gì?

帕米尔高原 (pàmǐ'ěr gāoyuán) nghĩa là Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á.

帕米尔高原 đọc thế nào?

帕米尔高原 đọc là Pàmǐ'ěr Gāoyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.