TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕累托法则

Pàlèituōfǎzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帕累托法則

帕累托法则 nghĩa là Nguyên tắc Pareto.

Nghĩa của 帕累托法则

Pàlèituōfǎzé

phồn thể 帕累托法則tên riêng
  1. Nguyên tắc Pareto

Câu hỏi thường gặp

帕累托法则 nghĩa là gì?

帕累托法则 (pàlèituōfǎzé) nghĩa là Nguyên tắc Pareto.

帕累托法则 đọc thế nào?

帕累托法则 đọc là Pàlèituōfǎzé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.