TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕蒂尔

Pàdì'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帕蒂爾

帕蒂尔 nghĩa là Patil (tên).

Nghĩa của 帕蒂尔

Pàdì'ěr

phồn thể 帕蒂爾tên riêng
  1. Patil (tên)
  2. Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012

Câu hỏi thường gặp

帕蒂尔 nghĩa là gì?

帕蒂尔 (pàdì'ěr) nghĩa là Patil (tên).

帕蒂尔 đọc thế nào?

帕蒂尔 đọc là Pàdì'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.