TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帖木儿

Tiēmù'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帖木兒

Âm Hán Việt THIẾP MỘC NHI

帖木儿 nghĩa là Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ.

Nghĩa của 帖木儿

Tiēmù'ér

THIẾP MỘC NHITên riêngphồn thể 帖木兒tên riêng
  1. Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ

Câu hỏi thường gặp

帖木儿 nghĩa là gì?

帖木儿 (tiēmù'ér) nghĩa là Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ.

帖木儿 đọc thế nào?

帖木儿 đọc là Tiēmù'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 帖木儿 là gì?

Âm Hán Việt của 帖木儿 là "thiếp mộc nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.