帛金 nghĩa là Tiền phúng điếu truyền thống tại đám tang.
Nghĩa của 帛金
bójīn
BẠCH KIMDanh từ
Tiền phúng điếu truyền thống tại đám tang
Câu hỏi thường gặp
帛金 nghĩa là gì?
帛金 (bójīn) nghĩa là Tiền phúng điếu truyền thống tại đám tang.
帛金 đọc thế nào?
帛金 đọc là bójīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 帛金 là gì?
Âm Hán Việt của 帛金 là "bạch kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.