带头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 帶頭
带头 nghĩa là dẫn đầu, là người đầu tiên.
Nghĩa của 带头
dàitóu
ĐỚI ĐẦUĐộng từphồn thể 帶頭- Dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 带头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 带头
Câu hỏi thường gặp
带头 nghĩa là gì?
带头 (dàitóu) nghĩa là dẫn đầu, là người đầu tiên.
带头 đọc thế nào?
带头 đọc là dàitóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 带头 là gì?
Âm Hán Việt của 带头 là "đới đầu".