领头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 領頭
领头 nghĩa là dẫn đầu.
Nghĩa của 领头
lǐngtóu
Động từ, Danh từphồn thể 領頭- Dẫn đầu
- Là người đầu tiên bắt đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 领头
Câu hỏi thường gặp
领头 nghĩa là gì?
领头 (lǐngtóu) nghĩa là dẫn đầu.
领头 đọc thế nào?
领头 đọc là lǐngtóu (pinyin).