TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵头

qiāntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽頭

Âm Hán Việt KHIÊN ĐẦU

牵头 nghĩa là dẫn đầu.

Nghĩa của 牵头

qiāntóu

KHIÊN ĐẦUĐộng từphồn thể 牽頭
  1. Dẫn đầu (dắt động vật)
  2. Dẫn đầu
  3. Phối hợp (một hoạt động chung)
  4. Hòa giải
  5. Người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牵头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牵头 nghĩa là gì?

牵头 (qiāntóu) nghĩa là dẫn đầu.

牵头 đọc thế nào?

牵头 đọc là qiāntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵头 là gì?

Âm Hán Việt của 牵头 là "khiên đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.