牵头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牽頭
牵头 nghĩa là dẫn đầu.
Nghĩa của 牵头
qiāntóu
KHIÊN ĐẦUĐộng từphồn thể 牽頭- Dẫn đầu (dắt động vật)
- Dẫn đầu
- Phối hợp (một hoạt động chung)
- Hòa giải
- Người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牵头
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
牵头 nghĩa là gì?
牵头 (qiāntóu) nghĩa là dẫn đầu.
牵头 đọc thế nào?
牵头 đọc là qiāntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 牵头 là gì?
Âm Hán Việt của 牵头 là "khiên đầu".