TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带气

dàiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶氣

Âm Hán Việt ĐỚI KHÍ

带气 nghĩa là đồ uống có ga, nước khoáng có ga.

Nghĩa của 带气

dàiqì

ĐỚI KHÍphồn thể 帶氣
  1. Đồ uống có ga
  2. Nước khoáng có ga
  3. Thể hiện sự bực bội
  4. Không hài lòng

Câu hỏi thường gặp

带气 nghĩa là gì?

带气 (dàiqì) nghĩa là đồ uống có ga, nước khoáng có ga.

带气 đọc thế nào?

带气 đọc là dàiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 带气 là gì?

Âm Hán Việt của 带气 là "đới khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.