TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带菌者

dàijūnzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶菌者

Âm Hán Việt ĐỚI KHUẨN GIẢ

带菌者 nghĩa là Người mang mầm bệnh không triệu chứng.

Nghĩa của 带菌者

dàijūnzhě

ĐỚI KHUẨN GIẢphồn thể 帶菌者
  1. Người mang mầm bệnh không triệu chứng

Câu hỏi thường gặp

带菌者 nghĩa là gì?

带菌者 (dàijūnzhě) nghĩa là Người mang mầm bệnh không triệu chứng.

带菌者 đọc thế nào?

带菌者 đọc là dàijūnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 带菌者 là gì?

Âm Hán Việt của 带菌者 là "đới khuẩn giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.