TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

席地而坐

xídì'érzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH ĐỊA NHI TỌA

席地而坐 nghĩa là Ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà.

Nghĩa của 席地而坐

xídì'érzuò

TỊCH ĐỊA NHI TỌACụm từ
  1. thành ngữ Ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà

Câu hỏi thường gặp

席地而坐 nghĩa là gì?

席地而坐 (xídì'érzuò) nghĩa là Ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà.

席地而坐 đọc thế nào?

席地而坐 đọc là xídì'érzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 席地而坐 là gì?

Âm Hán Việt của 席地而坐 là "tịch địa nhi tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.