席地而坐 (xídì'érzuò) nghĩa là Ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà.
席地而坐 đọc thế nào?
席地而坐 đọc là xídì'érzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 席地而坐 là gì?
Âm Hán Việt của 席地而坐 là "tịch địa nhi tọa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.