TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

席地而睡

xídì'érshuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH ĐỊA NHI THỤY

席地而睡 nghĩa là ngủ trên mặt đất.

Nghĩa của 席地而睡

xídì'érshuì

TỊCH ĐỊA NHI THỤY
  1. thành ngữ Ngủ trên mặt đất

Câu hỏi thường gặp

席地而睡 nghĩa là gì?

席地而睡 (xídì'érshuì) nghĩa là ngủ trên mặt đất.

席地而睡 đọc thế nào?

席地而睡 đọc là xídì'érshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 席地而睡 là gì?

Âm Hán Việt của 席地而睡 là "tịch địa nhi thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.