TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

席子

xízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH TỬ

席子 nghĩa là chiếu đan.

Nghĩa của 席子

xízi

TỊCH TỬ
  1. Chiếu đan

Câu hỏi thường gặp

席子 nghĩa là gì?

席子 (xízi) nghĩa là chiếu đan.

席子 đọc thế nào?

席子 đọc là xízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 席子 là gì?

Âm Hán Việt của 席子 là "tịch tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.