帮
HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幫, 幇, 幚
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bang
帮 nghĩa là giúp, hỗ trợ.
Nghĩa của 帮
bāng
BANGphồn thể 幫- Giúp
- Hỗ trợ
- Ủng hộ
- Giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ)
- Thuê (làm công)
- Bên (của thùng, thuyền, v.v.)
- Lớp ngoài
- Phần trên (của giày)
- Nhóm
- Băng
- Đảng
- Phái
- Hội kín
bāng
BANGphồn thể 幇- Biến thể cũ của 帮 (bāng)
bāng
phồn thể 幚- Biến thể cũ của 帮 (bāng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 帮
Câu ví dụ với 帮
- 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
- 帮我找间空房间。 Giúp tôi tìm một căn phòng trống.Tatoeba #1944852
- 如果我是你,我会帮他一把。 Nếu tôi là bạn, tôi sẽ giúp anh ấy một tay.Tatoeba #2411936
- 请帮我叫宾馆保安。 Qǐng bāng wǒ jiào bīnguǎn bǎo'ān.Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794185
- 可以帮我一个忙吗? Bạn có thể giúp tôi một việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1531742
- 等我做完那活儿就帮你。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298519
- 帮我做一个清单。 Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007466
- 我请我姊姊帮我剪了头发。 Wǒ qǐng wǒ zǐzǐ bāng wǒ jiǎn le tóufa.Tôi được em gái tôi cắt tóc cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13867695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
帮 nghĩa là gì?
帮 (bāng) nghĩa là giúp, hỗ trợ.
帮 đọc thế nào?
帮 đọc là bāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 帮 là gì?
Âm Hán Việt của 帮 là "bang".