TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

席梦思

Xímèngsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 席夢思

Âm Hán Việt TỊCH MỘNG TƯ

席梦思 nghĩa là nệm lò xo.

Nghĩa của 席梦思

Xímèngsī

TỊCH MỘNG TƯDanh từphồn thể 席夢思tên riêng
  1. Nệm lò xo (từ mượn từ tên công ty nệm "Simmons")

Câu hỏi thường gặp

席梦思 nghĩa là gì?

席梦思 (xímèngsī) nghĩa là nệm lò xo.

席梦思 đọc thế nào?

席梦思 đọc là Xímèngsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 席梦思 là gì?

Âm Hán Việt của 席梦思 là "tịch mộng tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.