TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帮闲

bāngxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幫閑

Âm Hán Việt BANG NHÀN

帮闲 nghĩa là A dua nịnh bợ người giàu và quyền lực bằng cách viết lách, v.v.

Nghĩa của 帮闲

bāngxián

BANG NHÀNphồn thể 幫閑
  1. A dua nịnh bợ người giàu và quyền lực bằng cách viết lách, v.v.

Câu hỏi thường gặp

帮闲 nghĩa là gì?

帮闲 (bāngxián) nghĩa là A dua nịnh bợ người giàu và quyền lực bằng cách viết lách, v.v.

帮闲 đọc thế nào?

帮闲 đọc là bāngxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 帮闲 là gì?

Âm Hán Việt của 帮闲 là "bang nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.