TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帷

wéi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUY
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: duy

帷 nghĩa là rèm, bình phong.

Nghĩa của 帷

wéi

DUY
  1. Rèm
  2. Bình phong

Từ ghép có 帷

Thành ngữ có 帷

  • 运筹帷幄 — Lập kế hoạch chiến đấu trong lều

Câu hỏi thường gặp

帷 nghĩa là gì?

帷 (wéi) nghĩa là rèm, bình phong.

帷 đọc thế nào?

帷 đọc là wéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 帷 là gì?

Âm Hán Việt của 帷 là "duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.