TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帮衬

bāngchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幫襯

Âm Hán Việt BANG SẤN

帮衬 nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ tài chính.

Nghĩa của 帮衬

bāngchèn

BANG SẤNĐộng từphồn thể 幫襯
  1. Giúp đỡ
  2. Hỗ trợ tài chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帮衬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

帮衬 nghĩa là gì?

帮衬 (bāngchèn) nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ tài chính.

帮衬 đọc thế nào?

帮衬 đọc là bāngchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 帮衬 là gì?

Âm Hán Việt của 帮衬 là "bang sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.