nghĩa đen, thành ngữ Lập kế hoạch chiến đấu trong lều
nghĩa bóng Lập chiến lược
Câu hỏi thường gặp
运筹帷幄 nghĩa là gì?
运筹帷幄 (yùnchóuwéiwò) nghĩa là Lập kế hoạch chiến đấu trong lều.
运筹帷幄 đọc thế nào?
运筹帷幄 đọc là yùnchóuwéiwò (pinyin).
Âm Hán Việt của 运筹帷幄 là gì?
Âm Hán Việt của 运筹帷幄 là "vận trù duy ác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.