TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常任理事国

chángrènlǐshìguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常任理事國

常任理事国 nghĩa là Quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc).

Nghĩa của 常任理事国

chángrènlǐshìguó

phồn thể 常任理事國
  1. Quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)

Câu hỏi thường gặp

常任理事国 nghĩa là gì?

常任理事国 (chángrènlǐshìguó) nghĩa là Quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc).

常任理事国 đọc thế nào?

常任理事国 đọc là chángrènlǐshìguó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.