常务
HSK 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 常務
常务 nghĩa là công việc thường xuyên, hoạt động hàng ngày.
Nghĩa của 常务
chángwù
THƯỜNG VỤDanh từ, Tính từphồn thể 常務- Công việc thường xuyên
- Hoạt động hàng ngày
- Vận hành hàng ngày (của một công ty)
Từ ghép có 常务
Câu hỏi thường gặp
常务 nghĩa là gì?
常务 (chángwù) nghĩa là công việc thường xuyên, hoạt động hàng ngày.
常务 đọc thế nào?
常务 đọc là chángwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 常务 là gì?
Âm Hán Việt của 常务 là "thường vụ".