TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常务

HSK 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chángwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常務

Âm Hán Việt THƯỜNG VỤ

常务 nghĩa là công việc thường xuyên, hoạt động hàng ngày.

Nghĩa của 常务

chángwù

THƯỜNG VỤDanh từ, Tính từphồn thể 常務
  1. Công việc thường xuyên
  2. Hoạt động hàng ngày
  3. Vận hành hàng ngày (của một công ty)

Từ ghép có 常务

Câu hỏi thường gặp

常务 nghĩa là gì?

常务 (chángwù) nghĩa là công việc thường xuyên, hoạt động hàng ngày.

常务 đọc thế nào?

常务 đọc là chángwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 常务 là gì?

Âm Hán Việt của 常务 là "thường vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.