TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常在河边走,哪有不湿鞋

chángzàihébiānzǒu nǎyǒubùshīxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常在河邊走,哪有不濕鞋

常在河边走,哪有不湿鞋 nghĩa là Một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt.

Nghĩa của 常在河边走,哪有不湿鞋

chángzàihébiānzǒu nǎyǒubùshīxié

phồn thể 常在河邊走,哪有不濕鞋
  1. tục ngữ Một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt
  2. nghĩa bóng Đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)

Câu hỏi thường gặp

常在河边走,哪有不湿鞋 nghĩa là gì?

常在河边走,哪有不湿鞋 (chángzàihébiānzǒu nǎyǒubùshīxié) nghĩa là Một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt.

常在河边走,哪有不湿鞋 đọc thế nào?

常在河边走,哪有不湿鞋 đọc là chángzàihébiānzǒu nǎyǒubùshīxié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.