TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常态分布

chángtàifēnbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常態分佈, 常態分布

Âm Hán Việt THƯỜNG THÁI PHÂN BỐ

常态分布 nghĩa là phân phối chuẩn.

Nghĩa của 常态分布

chángtàifēnbù

THƯỜNG THÁI PHÂN BỐDanh từphồn thể 常態分佈
  1. Phân phối chuẩn (trong thống kê)

chángtàifēnbù

THƯỜNG THÁI PHÂN BỐphồn thể 常態分布
  1. Phân phối chuẩn (trong thống kê)

Câu hỏi thường gặp

常态分布 nghĩa là gì?

常态分布 (chángtàifēnbù) nghĩa là phân phối chuẩn.

常态分布 đọc thế nào?

常态分布 đọc là chángtàifēnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 常态分布 là gì?

Âm Hán Việt của 常态分布 là "thường thái phân bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.