常见问题 nghĩa là vấn đề phổ biến, câu hỏi thường gặp.
Nghĩa của 常见问题
chángjiànwèntí
THƯỜNG KIẾN VẤN ĐỀDanh từphồn thể 常見問題
Vấn đề phổ biến
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp
常见问题 nghĩa là gì?
常见问题 (chángjiànwèntí) nghĩa là vấn đề phổ biến, câu hỏi thường gặp.
常见问题 đọc thế nào?
常见问题 đọc là chángjiànwèntí (pinyin).
Âm Hán Việt của 常见问题 là gì?
Âm Hán Việt của 常见问题 là "thường kiến vấn đề".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.