TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常见问题

chángjiànwèntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常見問題

Âm Hán Việt THƯỜNG KIẾN VẤN ĐỀ

常见问题 nghĩa là vấn đề phổ biến, câu hỏi thường gặp.

Nghĩa của 常见问题

chángjiànwèntí

THƯỜNG KIẾN VẤN ĐỀDanh từphồn thể 常見問題
  1. Vấn đề phổ biến
  2. Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp

常见问题 nghĩa là gì?

常见问题 (chángjiànwèntí) nghĩa là vấn đề phổ biến, câu hỏi thường gặp.

常见问题 đọc thế nào?

常见问题 đọc là chángjiànwèntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 常见问题 là gì?

Âm Hán Việt của 常见问题 là "thường kiến vấn đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.