TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常道

chángdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG ĐẠO

常道 nghĩa là Thực hành bình thường và đúng đắn.

Nghĩa của 常道

chángdào

THƯỜNG ĐẠO
  1. Thực hành bình thường và đúng đắn
  2. Thực hành thông thường
  3. Tình huống phổ biến

Câu hỏi thường gặp

常道 nghĩa là gì?

常道 (chángdào) nghĩa là Thực hành bình thường và đúng đắn.

常道 đọc thế nào?

常道 đọc là chángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 常道 là gì?

Âm Hán Việt của 常道 là "thường đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.