帽子戏法 nghĩa là Cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn).
Nghĩa của 帽子戏法
màozixìfǎ
MẠO TỬ HÝ PHÁPDanh từphồn thể 帽子戲法
Cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn)
Câu hỏi thường gặp
帽子戏法 nghĩa là gì?
帽子戏法 (màozixìfǎ) nghĩa là Cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn).
帽子戏法 đọc thế nào?
帽子戏法 đọc là màozixìfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 帽子戏法 là gì?
Âm Hán Việt của 帽子戏法 là "mạo tử hý pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.