帽子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 顶 (dǐng)
帽子 nghĩa là mũ, nón.
Nghĩa của 帽子
màozi
MẠO TỬDanh từ- Mũ
- Nón
- bóng Nhãn
- Mang tiếng xấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帽子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 帽子
Câu ví dụ với 帽子
- 请您摘下您的帽子。 Qǐng nín zhāixià nín de màozi.Xin hãy bỏ mũ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343263
- 她想要一顶新帽子。 Cô ấy muốn một chiếc mũ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891812
- 她想要顶新帽子。 Tā xiǎngyào dǐng xīn màozi.Cô ấy muốn một chiếc mũ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10508844
- 她戴着黑帽子。 Tā dài zhe hēi màozi.Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
帽子 nghĩa là gì?
帽子 (màozi) nghĩa là mũ, nón.
帽子 đọc thế nào?
帽子 đọc là màozi (pinyin).
Âm Hán Việt của 帽子 là gì?
Âm Hán Việt của 帽子 là "mạo tử".