TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帽子

màozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠO TỬ
Lượng từ đi kèm: 顶 (dǐng)

帽子 nghĩa là mũ, nón.

Nghĩa của 帽子

màozi

MẠO TỬDanh từ
  1. Mũ
  2. Nón
  3. bóng Nhãn
  4. Mang tiếng xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帽子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 帽子

Câu ví dụ với 帽子

  • 请您摘下您的帽子。 Qǐng nín zhāixià nín de màozi.Xin hãy bỏ mũ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343263
  • 她想要一顶新帽子。 Cô ấy muốn một chiếc mũ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891812
  • 她想要顶新帽子。 Tā xiǎngyào dǐng xīn màozi.Cô ấy muốn một chiếc mũ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10508844
  • 她戴着黑帽子。 Tā dài zhe hēi màozi.Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

帽子 nghĩa là gì?

帽子 (màozi) nghĩa là mũ, nón.

帽子 đọc thế nào?

帽子 đọc là màozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 帽子 là gì?

Âm Hán Việt của 帽子 là "mạo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.