帽檐
giọng máy của trình duyệt
帽檐 nghĩa là vành.
Nghĩa của 帽檐
màoyán
Danh từ- Vành (mũ)
Câu hỏi thường gặp
帽檐 nghĩa là gì?
帽檐 (màoyán) nghĩa là vành.
帽檐 đọc thế nào?
帽檐 đọc là màoyán (pinyin).
帽檐 nghĩa là vành.
帽檐 (màoyán) nghĩa là vành.
帽檐 đọc là màoyán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.