幅员
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幅員
幅员 nghĩa là Diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
Nghĩa của 幅员
fúyuán
BỨC VIÊNDanh từphồn thể 幅員- Diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
- nghĩa bóng Phạm vi
- Mức độ
Câu hỏi thường gặp
幅员 nghĩa là gì?
幅员 (fúyuán) nghĩa là Diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
幅员 đọc thế nào?
幅员 đọc là fúyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 幅员 là gì?
Âm Hán Việt của 幅员 là "bức viên".