TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幅员

fúyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幅員

Âm Hán Việt BỨC VIÊN

幅员 nghĩa là Diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.

Nghĩa của 幅员

fúyuán

BỨC VIÊNDanh từphồn thể 幅員
  1. Diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.
  2. nghĩa bóng Phạm vi
  3. Mức độ

Câu hỏi thường gặp

幅员 nghĩa là gì?

幅员 (fúyuán) nghĩa là Diện tích (tức là khu vực) của một quốc gia, vùng địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.

幅员 đọc thế nào?

幅员 đọc là fúyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 幅员 là gì?

Âm Hán Việt của 幅员 là "bức viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.