TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幅度

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fúdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC ĐỘ

幅度 nghĩa là độ rộng, mức độ.

Nghĩa của 幅度

fúdù

BỨC ĐỘDanh từ
  1. Độ rộng
  2. Mức độ
  3. Phạm vi
  4. Tầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幅度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 幅度

Câu hỏi thường gặp

幅度 nghĩa là gì?

幅度 (fúdù) nghĩa là độ rộng, mức độ.

幅度 đọc thế nào?

幅度 đọc là fúdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 幅度 là gì?

Âm Hán Việt của 幅度 là "bức độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.