幅
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bức, phúc, phức
幅 nghĩa là chiều rộng, cuộn.
Nghĩa của 幅
fú
BỨC- Chiều rộng
- Cuộn
- Lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
Từ ghép có 幅
Thành ngữ có 幅
- 不修边幅 — Không quan tâm đến ngoại hình
Câu hỏi thường gặp
幅 nghĩa là gì?
幅 (fú) nghĩa là chiều rộng, cuộn.
幅 đọc thế nào?
幅 đọc là fú (pinyin).
Âm Hán Việt của 幅 là gì?
Âm Hán Việt của 幅 là "bức".