TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幅

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bức, phúc, phức

幅 nghĩa là chiều rộng, cuộn.

Nghĩa của 幅

fú

BỨC
  1. Chiều rộng
  2. Cuộn
  3. Lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh

Từ ghép có 幅

Thành ngữ có 幅

Câu hỏi thường gặp

幅 nghĩa là gì?

幅 (fú) nghĩa là chiều rộng, cuộn.

幅 đọc thế nào?

幅 đọc là fú (pinyin).

Âm Hán Việt của 幅 là gì?

Âm Hán Việt của 幅 là "bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.