TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕僚

mùliáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC LIÊU

幕僚 nghĩa là Trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao.

Nghĩa của 幕僚

mùliáo

MẠC LIÊUDanh từ
  1. Trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao

Câu hỏi thường gặp

幕僚 nghĩa là gì?

幕僚 (mùliáo) nghĩa là Trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao.

幕僚 đọc thế nào?

幕僚 đọc là mùliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 幕僚 là gì?

Âm Hán Việt của 幕僚 là "mạc liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.