TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幙

Âm Hán Việt MẠC
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạc, mán, mộ, mạn

幕 nghĩa là rèm hoặc màn, mái che hoặc lều.

Nghĩa của 幕

mù

MẠC
  1. Rèm hoặc màn
  2. Mái che hoặc lều
  3. Sở chỉ huy của tướng
  4. Màn (của vở kịch)

mù

MẠCphồn thể 幙
  1. Rèm
  2. Màn
  3. Biến thể cũ của 幕 (mù)

Từ ghép có 幕

Thành ngữ có 幕

Câu hỏi thường gặp

幕 nghĩa là gì?

幕 (mù) nghĩa là rèm hoặc màn, mái che hoặc lều.

幕 đọc thế nào?

幕 đọc là mù (pinyin).

Âm Hán Việt của 幕 là gì?

Âm Hán Việt của 幕 là "mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.