TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕后

mùhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幕後

Âm Hán Việt MẠC HẬU

幕后 nghĩa là hậu trường.

Nghĩa của 幕后

mùhòu

MẠC HẬUDanh từphồn thể 幕後
  1. Hậu trường

Thành ngữ có 幕后

Câu hỏi thường gặp

幕后 nghĩa là gì?

幕后 (mùhòu) nghĩa là hậu trường.

幕后 đọc thế nào?

幕后 đọc là mùhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 幕后 là gì?

Âm Hán Việt của 幕后 là "mạc hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.