TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕后操纵

mùhòucāozòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幕後操縱

幕后操纵 nghĩa là Thao túng sau hậu trường.

Nghĩa của 幕后操纵

mùhòucāozòng

phồn thể 幕後操縱
  1. Thao túng sau hậu trường
  2. Giật dây

Câu hỏi thường gặp

幕后操纵 nghĩa là gì?

幕后操纵 (mùhòucāozòng) nghĩa là Thao túng sau hậu trường.

幕后操纵 đọc thế nào?

幕后操纵 đọc là mùhòucāozòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.