TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕后花絮

mùhòuhuāxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幕後花絮

Âm Hán Việt MẠC HẬU HOA NHỨ

幕后花絮 nghĩa là tin tức hậu trường, chuyện hậu trường.

Nghĩa của 幕后花絮

mùhòuhuāxù

MẠC HẬU HOA NHỨphồn thể 幕後花絮
  1. Tin tức hậu trường; chuyện hậu trường

Câu hỏi thường gặp

幕后花絮 nghĩa là gì?

幕后花絮 (mùhòuhuāxù) nghĩa là tin tức hậu trường, chuyện hậu trường.

幕后花絮 đọc thế nào?

幕后花絮 đọc là mùhòuhuāxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 幕后花絮 là gì?

Âm Hán Việt của 幕后花絮 là "mạc hậu hoa nhứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.