幕后黑手 (mùhòuhēishǒu) nghĩa là Kẻ đứng sau thao túng.
幕后黑手 đọc thế nào?
幕后黑手 đọc là mùhòuhēishǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 幕后黑手 là gì?
Âm Hán Việt của 幕后黑手 là "mạc hậu hắc thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.