TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕后黑手

mùhòuhēishǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幕後黑手

Âm Hán Việt MẠC HẬU HẮC THỦ

幕后黑手 nghĩa là Kẻ đứng sau thao túng.

Nghĩa của 幕后黑手

mùhòuhēishǒu

MẠC HẬU HẮC THỦphồn thể 幕後黑手
  1. Kẻ đứng sau thao túng
  2. Tay sau màn

Câu hỏi thường gặp

幕后黑手 nghĩa là gì?

幕后黑手 (mùhòuhēishǒu) nghĩa là Kẻ đứng sau thao túng.

幕后黑手 đọc thế nào?

幕后黑手 đọc là mùhòuhēishǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 幕后黑手 là gì?

Âm Hán Việt của 幕后黑手 là "mạc hậu hắc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.