TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幞头

fútóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幞頭

幞头 nghĩa là Một loại khăn đội đầu của nam giới ở Trung Quốc cổ đại.

Nghĩa của 幞头

fútóu

phồn thể 幞頭
  1. Một loại khăn đội đầu của nam giới ở Trung Quốc cổ đại

Câu hỏi thường gặp

幞头 nghĩa là gì?

幞头 (fútóu) nghĩa là Một loại khăn đội đầu của nam giới ở Trung Quốc cổ đại.

幞头 đọc thế nào?

幞头 đọc là fútóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.