干什么
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幹什麼
干什么 nghĩa là bạn đang làm gì.
Nghĩa của 干什么
gànshénme
CÁN THẬP MAĐộng từ, Phó từphồn thể 幹什麼- Bạn đang làm gì?
- Anh ấy đang định làm gì?
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干什么
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 干什么
- 你在干什么啊? Nǐ zài gànshénme a?Bạn đang làm gì đây?Tatoeba #3
- 我在想我今天该干什么。 Wǒ zài xiǎng wǒ jīntiān gāi gànshénme.Hôm nay mình nên làm gì đây ta? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335326
- 你问这个干什么? Nǐ wèn zhège gànshénme?tại sao bạn hỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #56
- 你到底在我房间里干什么? Nǐ dàodǐ zài wǒ fángjiān lǐ gànshénme?Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6828242
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
干什么 nghĩa là gì?
干什么 (gànshénme) nghĩa là bạn đang làm gì.
干什么 đọc thế nào?
干什么 đọc là gànshénme (pinyin).
Âm Hán Việt của 干什么 là gì?
Âm Hán Việt của 干什么 là "cán thập ma".